Nghĩa của từ "turnabout is fair play" trong tiếng Việt
"turnabout is fair play" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
turnabout is fair play
US /ˈtɜrn.əˌbaʊt ɪz fer pleɪ/
UK /ˈtɜːn.əˌbaʊt ɪz feə pleɪ/
Thành ngữ
có qua có lại mới toại lòng nhau, đến lượt trả đũa
used to say that it is right or acceptable to treat someone in the same way they have treated you, especially in a negative or competitive context
Ví dụ:
•
He played a prank on me last week, so I'm getting him back today; turnabout is fair play.
Anh ta đã chơi khăm tôi tuần trước, nên hôm nay tôi sẽ trả đũa; có qua có lại mới toại lòng nhau.
•
After years of being outvoted, the minority party finally won; turnabout is fair play.
Sau nhiều năm bị áp đảo phiếu bầu, đảng thiểu số cuối cùng đã thắng; thời thế đổi thay là chuyện thường.
Từ liên quan: